2
Thứ ba
Âm lịch19tháng 4
Năm
Đinh Tỵ
Tháng
Ất Tỵ (đủ)
Ngày
Ất Tỵ
Tiết
Tiểu mãn

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Hợi, Tân Hợi
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Chủy (hung)

Lịch âm ngày 02/06/2037

Thứ ba, ngày 2 tháng 6 năm 2037 dương lịch là ngày 19 tháng 4 năm Đinh Tỵ. Ngày Ất Tỵ, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 6/2037

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Đinh Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 2037
T2T3T4T5T6T7CN
1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 18 2 19 3 20 4 21 5 Mang chủng 22 6 23 7 24
8 25 9 26 10 27 11 28 12 29 13 30 14 1/5
15 2 16 3 17 4 18 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 19 6 20 7 21 Hạ chí 8
22 9 23 10 24 11 25 12 26 13 27 14 28 Ngày Gia đình Việt Nam 15
29 16 30 17 1 18 2 19 3 20 4 21 5 22
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 2/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 02/06/2037
Âm lịchNgày 19 tháng 4 năm Đinh Tỵ
Can chiNgày Ất Tỵ, tháng Ất Tỵ, năm Đinh Tỵ
Ngũ hànhPhú Đăng Hỏa
Tiết khíTiểu mãn
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Kiến và sao Chủy

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túHung tinh Chủy Hỏa Hầu
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Hợi, Tân Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu