7
Thứ sáu
Âm lịch24tháng 3
Năm
Canh Dần
Tháng
Canh Thìn (đủ)
Ngày
Đinh Tỵ
Tiết
Lập hạ

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Hợi, Quý Hợi
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Lâu (cát)

Lịch âm ngày 07/05/2010

Thứ sáu, ngày 7 tháng 5 năm 2010 dương lịch là ngày 24 tháng 3 năm Canh Dần. Ngày Đinh Tỵ, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 5/2010

Âm lịch: tháng 3 – 4 năm Canh Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 2010
T2T3T4T5T6T7CN
26 13 27 14 28 15 29 16 30 17 1 Ngày Quốc tế Lao động 18 2 19
3 20 4 21 5 Lập hạ 22 6 23 7 24 8 25 9 26
10 27 11 28 12 29 13 30 14 1/4 15 2 16 3
17 4 18 5 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 6 20 7 21 Tiểu mãn 8 22 9 23 10
24 11 25 12 26 13 27 14 28 Lễ Phật đản 15 29 16 30 17
31 18 1 19 2 20 3 21 4 22 5 23 6 Mang chủng 24
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 7/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 07/05/2010
Âm lịchNgày 24 tháng 3 năm Canh Dần
Can chiNgày Đinh Tỵ, tháng Canh Thìn, năm Canh Dần
Ngũ hànhSa Trung Thổ
Tiết khíLập hạ
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Kiến và sao Lâu

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túCát tinh Lâu Kim Cẩu
Điểm ngày9/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Hợi, Quý Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu