11
Thứ ba
Âm lịch28tháng 3
Năm
Canh Dần
Tháng
Canh Thìn (đủ)
Ngày
Tân Dậu
Tiết
Lập hạ

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Mão, Đinh Mão
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Định (tốt)
Sao
Chủy (hung)

Lịch âm ngày 11/05/2010

Thứ ba, ngày 11 tháng 5 năm 2010 dương lịch là ngày 28 tháng 3 năm Canh Dần. Ngày Tân Dậu, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 5/2010

Âm lịch: tháng 3 – 4 năm Canh Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 2010
T2T3T4T5T6T7CN
26 13 27 14 28 15 29 16 30 17 1 Ngày Quốc tế Lao động 18 2 19
3 20 4 21 5 Lập hạ 22 6 23 7 24 8 25 9 26
10 27 11 28 12 29 13 30 14 1/4 15 2 16 3
17 4 18 5 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 6 20 7 21 Tiểu mãn 8 22 9 23 10
24 11 25 12 26 13 27 14 28 Lễ Phật đản 15 29 16 30 17
31 18 1 19 2 20 3 21 4 22 5 23 6 Mang chủng 24
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 11/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 11/05/2010
Âm lịchNgày 28 tháng 3 năm Canh Dần
Can chiNgày Tân Dậu, tháng Canh Thìn, năm Canh Dần
Ngũ hànhThạch Lựu Mộc
Tiết khíLập hạ
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Định và sao Chủy

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túHung tinh Chủy Hỏa Hầu
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Mão, Đinh Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi