7
Thứ năm
Âm lịch8tháng 4
Năm
Mậu Thân
Tháng
Đinh Tỵ (đủ)
Ngày
Nhâm Tuất
Tiết
Lập hạ

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Thìn, Mậu Thìn
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Giác (cát)

Lịch âm ngày 07/05/1908

Thứ năm, ngày 7 tháng 5 năm 1908 dương lịch là mùng 8 tháng 4 năm Mậu Thân. Ngày Nhâm Tuất, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 5/1908

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Mậu Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 1908
T2T3T4T5T6T7CN
27 27 28 28 29 29 30 1/4 1 Ngày Quốc tế Lao động 2 2 3 3 4
4 5 5 6 6 Lập hạ 7 7 8 8 9 9 10 10 11
11 12 12 13 13 14 14 Lễ Phật đản 15 15 16 16 17 17 18
18 19 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 20 20 21 21 Tiểu mãn 22 22 23 23 24 24 25
25 26 26 27 27 28 28 29 29 30 30 1/5 31 2
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 7/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 07/05/1908
Âm lịchMùng 8 tháng 4 năm Mậu Thân
Can chiNgày Nhâm Tuất, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Thân
Ngũ hànhĐại Hải Thủy
Tiết khíLập hạ
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Chấp và sao Giác

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túCát tinh Giác Mộc Giao
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Thìn, Mậu Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất