6
Thứ tư
Âm lịch7tháng 4
Năm
Mậu Thân
Tháng
Đinh Tỵ (đủ)
Ngày
Tân Dậu
Tiết
Lập hạ

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Mão, Đinh Mão
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Định (tốt)
Sao
Chẩn (cát)

Lịch âm ngày 06/05/1908

Thứ tư, ngày 6 tháng 5 năm 1908 dương lịch là mùng 7 tháng 4 năm Mậu Thân. Ngày Tân Dậu, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 5/1908

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Mậu Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 1908
T2T3T4T5T6T7CN
27 27 28 28 29 29 30 1/4 1 Ngày Quốc tế Lao động 2 2 3 3 4
4 5 5 6 6 Lập hạ 7 7 8 8 9 9 10 10 11
11 12 12 13 13 14 14 Lễ Phật đản 15 15 16 16 17 17 18
18 19 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 20 20 21 21 Tiểu mãn 22 22 23 23 24 24 25
25 26 26 27 27 28 28 29 29 30 30 1/5 31 2
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 6/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 06/05/1908
Âm lịchMùng 7 tháng 4 năm Mậu Thân
Can chiNgày Tân Dậu, tháng Đinh Tỵ, năm Mậu Thân
Ngũ hànhThạch Lựu Mộc
Tiết khíLập hạ Bắt đầu tiết Lập hạ
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Định và sao Chẩn

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túCát tinh Chẩn Thủy Dẫn
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ
  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành
  • Dương Công kỵ nhật Đại kỵ, tránh làm việc trọng đại

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Mão, Đinh Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi