7
Thứ năm
Âm lịch8tháng 3
Năm
Quý Sửu
Tháng
Bính Thìn (thiếu)
Ngày
Mậu Tý
Tiết
Thanh minh

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Ngọ, Giáp Ngọ
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Khuê (hung)

Lịch âm ngày 07/04/2033

Thứ năm, ngày 7 tháng 4 năm 2033 dương lịch là mùng 8 tháng 3 năm Quý Sửu. Ngày Mậu Tý, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 4/2033

Âm lịch: tháng 3 – 4 năm Quý Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 2033
T2T3T4T5T6T7CN
28 28 29 29 30 30 31 1/3 1 2 2 Tết Hàn thực 3 3 4
4 Thanh minh 5 5 6 6 7 7 8 8 9 9 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 10 11
11 12 12 13 13 14 14 15 15 16 16 17 17 18
18 19 19 20 20 Cốc vũ 21 21 22 22 23 23 24 24 25
25 26 26 27 27 28 28 29 29 1/4 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 2 1 3
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 7/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 07/04/2033
Âm lịchMùng 8 tháng 3 năm Quý Sửu
Can chiNgày Mậu Tý, tháng Bính Thìn, năm Quý Sửu
Ngũ hànhTích Lịch Hỏa
Tiết khíThanh minh
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Thành và sao Khuê

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túHung tinh Khuê Mộc Lang
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Ngọ, Giáp Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi