6
Thứ tư
Âm lịch7tháng 3
Năm
Quý Sửu
Tháng
Bính Thìn (thiếu)
Ngày
Đinh Hợi
Tiết
Thanh minh

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Tỵ, Quý Tỵ
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Bích (cát)

Lịch âm ngày 06/04/2033

Thứ tư, ngày 6 tháng 4 năm 2033 dương lịch là mùng 7 tháng 3 năm Quý Sửu. Ngày Đinh Hợi, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 4/2033

Âm lịch: tháng 3 – 4 năm Quý Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 2033
T2T3T4T5T6T7CN
28 28 29 29 30 30 31 1/3 1 2 2 Tết Hàn thực 3 3 4
4 Thanh minh 5 5 6 6 7 7 8 8 9 9 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 10 11
11 12 12 13 13 14 14 15 15 16 16 17 17 18
18 19 19 20 20 Cốc vũ 21 21 22 22 23 23 24 24 25
25 26 26 27 27 28 28 29 29 1/4 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 2 1 3
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 6/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 06/04/2033
Âm lịchMùng 7 tháng 3 năm Quý Sửu
Can chiNgày Đinh Hợi, tháng Bính Thìn, năm Quý Sửu
Ngũ hànhỐc Thượng Thổ
Tiết khíThanh minh
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Nguy và sao Bích

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túCát tinh Bích Thủy Du
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Tỵ, Quý Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu