7
Thứ tư
Âm lịch28tháng 2
Năm
Nhâm Tý
Tháng
Quý Mão (đủ)
Ngày
Quý Mùi
Tiết
Thanh minh

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Sửu, Kỷ Sửu
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Bích (cát)

Lịch âm ngày 07/04/2032

Thứ tư, ngày 7 tháng 4 năm 2032 dương lịch là ngày 28 tháng 2 năm Nhâm Tý. Ngày Quý Mùi, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 4/2032

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Nhâm Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 2032
T2T3T4T5T6T7CN
29 19 30 20 31 21 1 22 2 23 3 24 4 Thanh minh 25
5 26 6 27 7 28 8 29 9 30 10 1/3 11 2
12 Tết Hàn thực 3 13 4 14 5 15 6 16 7 17 8 18 9
19 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 20 11 21 12 22 13 23 14 24 15 25 16
26 17 27 18 28 19 29 20 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 21 1 22 2 23
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 7/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 07/04/2032
Âm lịchNgày 28 tháng 2 năm Nhâm Tý
Can chiNgày Quý Mùi, tháng Quý Mão, năm Nhâm Tý
Ngũ hànhDương Liễu Mộc
Tiết khíThanh minh
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Bình và sao Bích

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túCát tinh Bích Thủy Du
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Sửu, Kỷ Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu