1
Thứ năm
Âm lịch22tháng 2
Năm
Nhâm Tý
Tháng
Quý Mão (đủ)
Ngày
Đinh Sửu
Tiết
Xuân phân

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Mùi, Quý Mùi
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Đẩu (cát)

Lịch âm ngày 01/04/2032

Thứ năm, ngày 1 tháng 4 năm 2032 dương lịch là ngày 22 tháng 2 năm Nhâm Tý. Ngày Đinh Sửu, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 4/2032

Âm lịch: tháng 2 – 3 năm Nhâm Tý
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 4 năm 2032
T2T3T4T5T6T7CN
29 19 30 20 31 21 1 22 2 23 3 24 4 Thanh minh 25
5 26 6 27 7 28 8 29 9 30 10 1/3 11 2
12 Tết Hàn thực 3 13 4 14 5 15 6 16 7 17 8 18 9
19 Giỗ Tổ Hùng Vương 10 20 11 21 12 22 13 23 14 24 15 25 16
26 17 27 18 28 19 29 20 30 Ngày Giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 21 1 22 2 23
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 1/4

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 01/04/2032
Âm lịchNgày 22 tháng 2 năm Nhâm Tý
Can chiNgày Đinh Sửu, tháng Quý Mão, năm Nhâm Tý
Ngũ hànhGiản Hạ Thủy
Tiết khíXuân phân
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Khai và sao Đẩu

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túCát tinh Đẩu Mộc Giải
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Mùi, Quý Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu