7
Thứ sáu
Âm lịch24tháng 1
Năm
Kỷ Mão
Tháng
Bính Dần (đủ)
Ngày
Quý Dậu
Tiết
Kinh trập

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Mão, Kỷ Mão
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Phá (xấu)
Sao
Lâu (cát)

Lịch âm ngày 07/03/2059

Thứ sáu, ngày 7 tháng 3 năm 2059 dương lịch là ngày 24 tháng Giêng năm Kỷ Mão. Ngày Quý Dậu, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 3/2059

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Kỷ Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 3 năm 2059
T2T3T4T5T6T7CN
24 13 25 14 26 15 27 16 28 17 1 18 2 19
3 20 4 21 5 Kinh trập 22 6 23 7 24 8 Ngày Quốc tế Phụ nữ 25 9 26
10 27 11 28 12 29 13 30 14 1/2 15 2 16 3
17 4 18 5 19 6 20 Xuân phân 7 21 8 22 9 23 10
24 11 25 12 26 Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh 13 27 14 28 15 29 16 30 17
31 18 1 19 2 20 3 21 4 22 5 Thanh minh 23 6 24
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 7/3

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 07/03/2059
Âm lịchNgày 24 tháng Giêng năm Kỷ Mão
Can chiNgày Quý Dậu, tháng Bính Dần, năm Kỷ Mão
Ngũ hànhKiếm Phong Kim
Tiết khíKinh trập
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Phá và sao Lâu

Thập nhị trựcXấu Trực Phá
Nên làmPhá dỡ nhà cũ, chữa bệnh
Không nênMọi việc trọng đại
Nhị thập bát túCát tinh Lâu Kim Cẩu
Điểm ngày1/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt phá Xấu cho làm nhà, khởi công

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Mão, Kỷ Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi