7
Thứ sáu
Âm lịch25tháng 12
Năm
Mậu Dần
Tháng
Ất Sửu (thiếu)
Ngày
Ất Tỵ
Tiết
Lập xuân

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Hợi, Tân Hợi
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Lâu (cát)

Lịch âm ngày 07/02/2059

Thứ sáu, ngày 7 tháng 2 năm 2059 dương lịch là ngày 25 tháng Chạp năm Mậu Dần. Ngày Ất Tỵ, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 2/2059

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Kỷ Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 2059
T2T3T4T5T6T7CN
27 14 28 15 29 16 30 17 31 18 1 19 2 20
3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 21 4 Lập xuân 22 5 Ông Công ông Táo 23 6 24 7 25 8 26 9 27
10 28 11 Giao thừa - Tất niên 29 12 Tết Nguyên đán 1/1 13 2 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 3 15 4 16 5
17 6 18 Vũ thủy 7 19 8 20 9 21 10 22 11 23 12
24 13 25 14 26 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 16 28 17 1 18 2 19
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 7/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 07/02/2059
Âm lịchNgày 25 tháng Chạp năm Mậu Dần
Can chiNgày Ất Tỵ, tháng Ất Sửu, năm Mậu Dần
Ngũ hànhPhú Đăng Hỏa
Tiết khíLập xuân
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Bình và sao Lâu

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túCát tinh Lâu Kim Cẩu
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Hợi, Tân Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu