4
Thứ ba
Âm lịch22tháng 12
Năm
Mậu Dần
Tháng
Ất Sửu (thiếu)
Ngày
Nhâm Dần
Tiết
Lập xuân

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Thân, Mậu Thân
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Thất (cát)

Lịch âm ngày 04/02/2059

Thứ ba, ngày 4 tháng 2 năm 2059 dương lịch là ngày 22 tháng Chạp năm Mậu Dần. Ngày Nhâm Dần, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 2/2059

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Kỷ Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 2059
T2T3T4T5T6T7CN
27 14 28 15 29 16 30 17 31 18 1 19 2 20
3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 21 4 Lập xuân 22 5 Ông Công ông Táo 23 6 24 7 25 8 26 9 27
10 28 11 Giao thừa - Tất niên 29 12 Tết Nguyên đán 1/1 13 2 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 3 15 4 16 5
17 6 18 Vũ thủy 7 19 8 20 9 21 10 22 11 23 12
24 13 25 14 26 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 16 28 17 1 18 2 19
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 4/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 04/02/2059
Âm lịchNgày 22 tháng Chạp năm Mậu Dần
Can chiNgày Nhâm Dần, tháng Ất Sửu, năm Mậu Dần
Ngũ hànhKim Bạch Kim
Tiết khíLập xuân Bắt đầu tiết Lập xuân
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Kiến và sao Thất

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túCát tinh Thất Hỏa Trư
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Thân, Mậu Thân
Xung - Hình - HạiXung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi