7
Thứ bảy
Giao thừa - Tất niên
Âm lịch30tháng 12
Năm
Quý Dậu
Tháng
Ất Sửu (đủ)
Ngày
Kỷ Mão
Tiết
Lập xuân

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Dậu, Ất Dậu
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Nữ (hung)

Lịch âm ngày 07/02/2054

Thứ bảy, ngày 7 tháng 2 năm 2054 dương lịch là ngày 30 tháng Chạp năm Quý Dậu. Ngày Kỷ Mão, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Giao thừa - Tất niên 2054

Tháng 2/2054

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Giáp Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 2054
T2T3T4T5T6T7CN
26 18 27 19 28 20 29 21 30 22 31 23 1 24
2 25 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 26 4 27 5 28 6 29 7 Giao thừa - Tất niên 30 8 Tết Nguyên đán 1/1
9 2 10 3 11 4 12 5 13 6 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 7 15 8
16 9 17 10 18 Vũ thủy 11 19 12 20 13 21 14 22 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15
23 16 24 17 25 18 26 19 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 20 28 21 1 22
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 7/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 07/02/2054
Âm lịchNgày 30 tháng Chạp năm Quý Dậu
Can chiNgày Kỷ Mão, tháng Ất Sửu, năm Quý Dậu
Ngũ hànhThành Đầu Thổ
Tiết khíLập xuân
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Trừ và sao Nữ

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Nữ Thổ Bức
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Dậu, Ất Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi