19
Thứ năm
Âm lịch12tháng 1
Năm
Giáp Tuất
Tháng
Bính Dần (thiếu)
Ngày
Tân Mão
Tiết
Vũ thủy

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Dậu, Đinh Dậu
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Tỉnh (cát)

Lịch âm ngày 19/02/2054

Thứ năm, ngày 19 tháng 2 năm 2054 dương lịch là ngày 12 tháng Giêng năm Giáp Tuất. Ngày Tân Mão, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 2/2054

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Giáp Tuất
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 2054
T2T3T4T5T6T7CN
26 18 27 19 28 20 29 21 30 22 31 23 1 24
2 25 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 26 4 27 5 28 6 29 7 Giao thừa - Tất niên 30 8 Tết Nguyên đán 1/1
9 2 10 3 11 4 12 5 13 6 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 7 15 8
16 9 17 10 18 Vũ thủy 11 19 12 20 13 21 14 22 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15
23 16 24 17 25 18 26 19 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 20 28 21 1 22
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 19/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 19/02/2054
Âm lịchNgày 12 tháng Giêng năm Giáp Tuất
Can chiNgày Tân Mão, tháng Bính Dần, năm Giáp Tuất
Ngũ hànhTùng Bách Mộc
Tiết khíVũ thủy
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Trừ và sao Tỉnh

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Tỉnh Mộc Hãn
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Dậu, Đinh Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi