7
Thứ năm
Âm lịch7tháng 1
Năm
Tân Dậu
Tháng
Canh Dần (thiếu)
Ngày
Tân Mùi
Tiết
Lập xuân

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Sửu, Đinh Sửu
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Tỉnh (cát)

Lịch âm ngày 07/02/2041

Thứ năm, ngày 7 tháng 2 năm 2041 dương lịch là mùng 7 tháng Giêng năm Tân Dậu. Ngày Tân Mùi, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 2/2041

Âm lịch: tháng 1 năm Tân Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 2041
T2T3T4T5T6T7CN
28 26 29 27 30 28 31 29 1 Tết Nguyên đán 1/1 2 2 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 3
4 4 5 5 6 6 7 7 8 8 9 9 10 10
11 11 12 12 13 13 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 14 15 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 16 16 17 17
18 Vũ thủy 18 19 19 20 20 21 21 22 22 23 23 24 24
25 25 26 26 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 27 28 28 1 29 2 1/2 3 2
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 7/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 07/02/2041
Âm lịchMùng 7 tháng Giêng năm Tân Dậu
Can chiNgày Tân Mùi, tháng Canh Dần, năm Tân Dậu
Ngũ hànhLộ Bàng Thổ
Tiết khíLập xuân
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Chấp và sao Tỉnh

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túCát tinh Tỉnh Mộc Hãn
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Sửu, Đinh Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu