7
Thứ tư
Âm lịch22tháng 10
Năm
Kỷ Mùi
Tháng
Ất Hợi (thiếu)
Ngày
Quý Hợi
Tiết
Đại tuyết

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Tỵ, Kỷ Tỵ
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Bế (xấu)
Sao
Bích (cát)

Lịch âm ngày 07/12/2039

Thứ tư, ngày 7 tháng 12 năm 2039 dương lịch là ngày 22 tháng 10 năm Kỷ Mùi. Ngày Quý Hợi, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 12/2039

Âm lịch: tháng 10 – 11 năm Kỷ Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 12 năm 2039
T2T3T4T5T6T7CN
28 13 29 14 30 15 1 16 2 17 3 18 4 19
5 20 6 21 7 Đại tuyết 22 8 23 9 24 10 25 11 26
12 27 13 28 14 29 15 1/11 16 2 17 3 18 4
19 5 20 6 21 7 22 Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam 8 23 9 24 10 25 Lễ Giáng sinh (Noel) 11
26 12 27 13 28 14 29 15 30 16 31 17 1 18
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 7/12

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 07/12/2039
Âm lịchNgày 22 tháng 10 năm Kỷ Mùi
Can chiNgày Quý Hợi, tháng Ất Hợi, năm Kỷ Mùi
Ngũ hànhĐại Hải Thủy
Tiết khíĐại tuyết Bắt đầu tiết Đại tuyết
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Bế và sao Bích

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Bích Thủy Du
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Tỵ, Kỷ Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu