3
Thứ bảy
Âm lịch18tháng 10
Năm
Kỷ Mùi
Tháng
Ất Hợi (thiếu)
Ngày
Kỷ Mùi
Tiết
Tiểu tuyết

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Sửu, Ất Sửu
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Thành (rất tốt)
Sao
Nữ (hung)

Lịch âm ngày 03/12/2039

Thứ bảy, ngày 3 tháng 12 năm 2039 dương lịch là ngày 18 tháng 10 năm Kỷ Mùi. Ngày Kỷ Mùi, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 12/2039

Âm lịch: tháng 10 – 11 năm Kỷ Mùi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 12 năm 2039
T2T3T4T5T6T7CN
28 13 29 14 30 15 1 16 2 17 3 18 4 19
5 20 6 21 7 Đại tuyết 22 8 23 9 24 10 25 11 26
12 27 13 28 14 29 15 1/11 16 2 17 3 18 4
19 5 20 6 21 7 22 Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam 8 23 9 24 10 25 Lễ Giáng sinh (Noel) 11
26 12 27 13 28 14 29 15 30 16 31 17 1 18
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 3/12

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 03/12/2039
Âm lịchNgày 18 tháng 10 năm Kỷ Mùi
Can chiNgày Kỷ Mùi, tháng Ất Hợi, năm Kỷ Mùi
Ngũ hànhThiên Thượng Hỏa
Tiết khíTiểu tuyết
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Thành và sao Nữ

Thập nhị trựcRất tốt Trực Thành
Nên làmKhai trương, cưới hỏi, nhập trạch, nhập học
Không nênKiện tụng, tranh chấp
Nhị thập bát túHung tinh Nữ Thổ Bức
Điểm ngày7/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Sửu, Ất Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu