7
Thứ tư
Âm lịch2tháng 10
Năm
Kỷ Dậu
Tháng
Ất Hợi (thiếu)
Ngày
Tân Sửu
Tiết
Lập đông

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Mùi, Đinh Mùi
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Chẩn (cát)

Lịch âm ngày 07/11/2029

Thứ tư, ngày 7 tháng 11 năm 2029 dương lịch là mùng 2 tháng 10 năm Kỷ Dậu. Ngày Tân Sửu, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 11/2029

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Kỷ Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 11 năm 2029
T2T3T4T5T6T7CN
29 22 30 23 31 24 1 25 2 26 3 27 4 28
5 29 6 1/10 7 Lập đông 2 8 3 9 4 10 5 11 6
12 7 13 8 14 9 15 Tết Thường tân (Cơm mới) 10 16 11 17 12 18 13
19 14 20 Ngày Nhà giáo Việt Nam 15 21 16 22 Tiểu tuyết 17 23 18 24 19 25 20
26 21 27 22 28 23 29 24 30 25 1 26 2 27
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 7/11

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 07/11/2029
Âm lịchMùng 2 tháng 10 năm Kỷ Dậu
Can chiNgày Tân Sửu, tháng Ất Hợi, năm Kỷ Dậu
Ngũ hànhBích Thượng Thổ
Tiết khíLập đông Bắt đầu tiết Lập đông
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Mãn và sao Chẩn

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Chẩn Thủy Dẫn
Điểm ngày9/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Mùi, Đinh Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu