7
Thứ tư
Âm lịch14tháng 8 nhuận
Năm
Tân Mão
Tháng
Đinh Dậu (thiếu)
Ngày
Canh Tuất
Tiết
Thu phân

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Thìn, Bính Thìn
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Sâm (cát)

Lịch âm ngày 07/10/2071

Thứ tư, ngày 7 tháng 10 năm 2071 dương lịch là ngày 14 tháng 8 (nhuận) năm Tân Mão. Ngày Canh Tuất, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 10/2071

Âm lịch: tháng 8 nhuận – 9 năm Tân Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 2071
T2T3T4T5T6T7CN
28 5 29 6 30 7 1 8 2 9 3 10 4 11
5 12 6 13 7 14 8 Hàn lộ 15 9 16 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 17 11 18
12 19 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 20 14 21 15 22 16 23 17 24 18 25
19 26 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 27 21 28 22 29 23 Sương giáng 1/9 24 2 25 3
26 4 27 5 28 6 29 7 30 8 31 Tết Trùng cửu 9 1 10
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 7/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 07/10/2071
Âm lịchNgày 14 tháng 8 (nhuận) năm Tân Mão
Can chiNgày Canh Tuất, tháng Đinh Dậu, năm Tân Mão
Ngũ hànhThoa Xuyến Kim
Tiết khíThu phân
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Trừ và sao Sâm

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Sâm Thủy Viên
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát
  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Thìn, Bính Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất