4
Chủ nhật
Âm lịch11tháng 8 nhuận
Năm
Tân Mão
Tháng
Đinh Dậu (thiếu)
Ngày
Đinh Mùi
Tiết
Thu phân

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Sửu, Quý Sửu
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Mão (hung)

Lịch âm ngày 04/10/2071

Chủ nhật, ngày 4 tháng 10 năm 2071 dương lịch là ngày 11 tháng 8 (nhuận) năm Tân Mão. Ngày Đinh Mùi, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 10/2071

Âm lịch: tháng 8 nhuận – 9 năm Tân Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 2071
T2T3T4T5T6T7CN
28 5 29 6 30 7 1 8 2 9 3 10 4 11
5 12 6 13 7 14 8 Hàn lộ 15 9 16 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 17 11 18
12 19 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 20 14 21 15 22 16 23 17 24 18 25
19 26 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 27 21 28 22 29 23 Sương giáng 1/9 24 2 25 3
26 4 27 5 28 6 29 7 30 8 31 Tết Trùng cửu 9 1 10
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 4/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 04/10/2071
Âm lịchNgày 11 tháng 8 (nhuận) năm Tân Mão
Can chiNgày Đinh Mùi, tháng Đinh Dậu, năm Tân Mão
Ngũ hànhThiên Hà Thủy
Tiết khíThu phân
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Khai và sao Mão

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túHung tinh Mão Nhật Kê
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Sửu, Quý Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu