7
Thứ năm
Âm lịch14tháng 9
Năm
Canh Thìn
Tháng
Bính Tuất (đủ)
Ngày
Quý Sửu
Tiết
Hàn lộ

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Mùi, Kỷ Mùi
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Đẩu (cát)

Lịch âm ngày 07/10/2060

Thứ năm, ngày 7 tháng 10 năm 2060 dương lịch là ngày 14 tháng 9 năm Canh Thìn. Ngày Quý Sửu, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 10/2060

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Canh Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 2060
T2T3T4T5T6T7CN
27 4 28 5 29 6 30 7 1 8 2 Tết Trùng cửu 9 3 10
4 11 5 12 6 13 7 Hàn lộ 14 8 15 9 16 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 17
11 18 12 19 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 20 14 21 15 22 16 23 17 24
18 25 19 26 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 27 21 28 22 Sương giáng 29 23 30 24 1/10
25 2 26 3 27 4 28 5 29 6 30 7 31 Lễ hội Halloween 8
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 7/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 07/10/2060
Âm lịchNgày 14 tháng 9 năm Canh Thìn
Can chiNgày Quý Sửu, tháng Bính Tuất, năm Canh Thìn
Ngũ hànhTang Đố Mộc
Tiết khíHàn lộ Bắt đầu tiết Hàn lộ
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Bình và sao Đẩu

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túCát tinh Đẩu Mộc Giải
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn
  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Mùi, Kỷ Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu