21
Thứ năm
Âm lịch28tháng 9
Năm
Canh Thìn
Tháng
Bính Tuất (đủ)
Ngày
Đinh Mão
Tiết
Hàn lộ

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Dậu, Quý Dậu
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Tỉnh (cát)

Lịch âm ngày 21/10/2060

Thứ năm, ngày 21 tháng 10 năm 2060 dương lịch là ngày 28 tháng 9 năm Canh Thìn. Ngày Đinh Mão, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 10/2060

Âm lịch: tháng 9 – 10 năm Canh Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 2060
T2T3T4T5T6T7CN
27 4 28 5 29 6 30 7 1 8 2 Tết Trùng cửu 9 3 10
4 11 5 12 6 13 7 Hàn lộ 14 8 15 9 16 10 Ngày Giải phóng Thủ đô 17
11 18 12 19 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 20 14 21 15 22 16 23 17 24
18 25 19 26 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 27 21 28 22 Sương giáng 29 23 30 24 1/10
25 2 26 3 27 4 28 5 29 6 30 7 31 Lễ hội Halloween 8
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 21/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 21/10/2060
Âm lịchNgày 28 tháng 9 năm Canh Thìn
Can chiNgày Đinh Mão, tháng Bính Tuất, năm Canh Thìn
Ngũ hànhLô Trung Hỏa
Tiết khíHàn lộ
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Chấp và sao Tỉnh

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túCát tinh Tỉnh Mộc Hãn
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Dậu, Quý Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi