7
Thứ sáu
Âm lịch27tháng 8
Năm
Mậu Thìn
Tháng
Tân Dậu (đủ)
Ngày
Ất Mùi
Tiết
Thu phân

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Sửu, Tân Sửu
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Cang (hung)

Lịch âm ngày 07/10/1988

Thứ sáu, ngày 7 tháng 10 năm 1988 dương lịch là ngày 27 tháng 8 năm Mậu Thìn. Ngày Ất Mùi, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 10/1988

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Mậu Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 1988
T2T3T4T5T6T7CN
26 16 27 17 28 18 29 19 30 20 1 21 2 22
3 23 4 24 5 25 6 26 7 27 8 Hàn lộ 28 9 29
10 Ngày Giải phóng Thủ đô 30 11 1/9 12 2 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 3 14 4 15 5 16 6
17 7 18 8 19 Tết Trùng cửu 9 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 10 21 11 22 12 23 Sương giáng 13
24 14 25 15 26 16 27 17 28 18 29 19 30 20
31 Lễ hội Halloween 21 1 22 2 23 3 24 4 25 5 26 6 27
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 7/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 07/10/1988
Âm lịchNgày 27 tháng 8 năm Mậu Thìn
Can chiNgày Ất Mùi, tháng Tân Dậu, năm Mậu Thìn
Ngũ hànhSa Trung Kim
Tiết khíThu phân
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Khai và sao Cang

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túHung tinh Cang Kim Long
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành
  • Dương Công kỵ nhật Đại kỵ, tránh làm việc trọng đại

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Sửu, Tân Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu