17
Thứ hai
Âm lịch7tháng 9
Năm
Mậu Thìn
Tháng
Nhâm Tuất (thiếu)
Ngày
Ất Tỵ
Tiết
Hàn lộ

Ngày hoàng đạo: Minh Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Hợi, Tân Hợi
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Nguy (hung)

Lịch âm ngày 17/10/1988

Thứ hai, ngày 17 tháng 10 năm 1988 dương lịch là mùng 7 tháng 9 năm Mậu Thìn. Ngày Ất Tỵ, là ngày hoàng đạo (Minh Đường).

Tháng 10/1988

Âm lịch: tháng 8 – 9 năm Mậu Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 10 năm 1988
T2T3T4T5T6T7CN
26 16 27 17 28 18 29 19 30 20 1 21 2 22
3 23 4 24 5 25 6 26 7 27 8 Hàn lộ 28 9 29
10 Ngày Giải phóng Thủ đô 30 11 1/9 12 2 13 Ngày Doanh nhân Việt Nam 3 14 4 15 5 16 6
17 7 18 8 19 Tết Trùng cửu 9 20 Ngày Phụ nữ Việt Nam 10 21 11 22 12 23 Sương giáng 13
24 14 25 15 26 16 27 17 28 18 29 19 30 20
31 Lễ hội Halloween 21 1 22 2 23 3 24 4 25 5 26 6 27
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 17/10

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 17/10/1988
Âm lịchMùng 7 tháng 9 năm Mậu Thìn
Can chiNgày Ất Tỵ, tháng Nhâm Tuất, năm Mậu Thìn
Ngũ hànhPhú Đăng Hỏa
Tiết khíHàn lộ
Trực nhậtHoàng đạo Minh Đường
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Nguy và sao Nguy

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túHung tinh Nguy Nguyệt Yến
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Hợi, Tân Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu