6
Thứ sáu
Âm lịch21tháng 7
Năm
Kỷ Sửu
Tháng
Nhâm Thân (thiếu)
Ngày
Kỷ Tỵ
Tiết
Xử thử

Ngày hoàng đạo: Kim Đường

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Hợi, Ất Hợi
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Lâu (cát)

Lịch âm ngày 06/09/2069

Thứ sáu, ngày 6 tháng 9 năm 2069 dương lịch là ngày 21 tháng 7 năm Kỷ Sửu. Ngày Kỷ Tỵ, là ngày hoàng đạo (Kim Đường).

Tháng 9/2069

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Kỷ Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 2069
T2T3T4T5T6T7CN
26 10 27 11 28 12 29 13 30 14 31 15 1 16
2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 17 3 18 4 19 5 20 6 21 7 Bạch lộ 22 8 23
9 24 10 25 11 26 12 27 13 28 14 29 15 1/8
16 2 17 3 18 4 19 5 20 6 21 7 22 Thu phân 8
23 9 24 10 25 11 26 12 27 13 28 14 29 Tết Trung thu 15
30 16 1 17 2 18 3 19 4 20 5 21 6 22
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 6/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 06/09/2069
Âm lịchNgày 21 tháng 7 năm Kỷ Sửu
Can chiNgày Kỷ Tỵ, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Sửu
Ngũ hànhĐại Lâm Mộc
Tiết khíXử thử
Trực nhậtHoàng đạo Kim Đường
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Thâu và sao Lâu

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Lâu Kim Cẩu
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Hợi, Ất Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu