11
Thứ tư
Âm lịch26tháng 7
Năm
Kỷ Sửu
Tháng
Nhâm Thân (thiếu)
Ngày
Giáp Tuất
Tiết
Bạch lộ

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Thìn, Canh Thìn
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Sâm (cát)

Lịch âm ngày 11/09/2069

Thứ tư, ngày 11 tháng 9 năm 2069 dương lịch là ngày 26 tháng 7 năm Kỷ Sửu. Ngày Giáp Tuất, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 9/2069

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Kỷ Sửu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 2069
T2T3T4T5T6T7CN
26 10 27 11 28 12 29 13 30 14 31 15 1 16
2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 17 3 18 4 19 5 20 6 21 7 Bạch lộ 22 8 23
9 24 10 25 11 26 12 27 13 28 14 29 15 1/8
16 2 17 3 18 4 19 5 20 6 21 7 22 Thu phân 8
23 9 24 10 25 11 26 12 27 13 28 14 29 Tết Trung thu 15
30 16 1 17 2 18 3 19 4 20 5 21 6 22
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 11/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 11/09/2069
Âm lịchNgày 26 tháng 7 năm Kỷ Sửu
Can chiNgày Giáp Tuất, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Sửu
Ngũ hànhSơn Đầu Hỏa
Tiết khíBạch lộ
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Trừ và sao Sâm

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Sâm Thủy Viên
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Thìn, Canh Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất