6
Thứ sáu
Âm lịch19tháng 7
Năm
Mậu Dần
Tháng
Canh Thân (đủ)
Ngày
Tân Mùi
Tiết
Xử thử

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Sửu, Đinh Sửu
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Bế (xấu)
Sao
Cang (hung)

Lịch âm ngày 06/09/2058

Thứ sáu, ngày 6 tháng 9 năm 2058 dương lịch là ngày 19 tháng 7 năm Mậu Dần. Ngày Tân Mùi, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 9/2058

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Mậu Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 2058
T2T3T4T5T6T7CN
26 8 27 9 28 10 29 11 30 12 31 13 1 14
2 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 3 16 4 17 5 18 6 19 7 Bạch lộ 20 8 21
9 22 10 23 11 24 12 25 13 26 14 27 15 28
16 29 17 30 18 1/8 19 2 20 3 21 4 22 5
23 Thu phân 6 24 7 25 8 26 9 27 10 28 11 29 12
30 13 1 14 2 15 3 16 4 17 5 18 6 19
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 6/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 06/09/2058
Âm lịchNgày 19 tháng 7 năm Mậu Dần
Can chiNgày Tân Mùi, tháng Canh Thân, năm Mậu Dần
Ngũ hànhLộ Bàng Thổ
Tiết khíXử thử
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Bế và sao Cang

Thập nhị trựcXấu Trực Bế
Nên làmĐắp đê, lấp hố, xây tường
Không nênKhai trương, chữa mắt, nhậm chức
Nhị thập bát túHung tinh Cang Kim Long
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Sửu, Đinh Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu