5
Thứ năm
Âm lịch18tháng 7
Năm
Mậu Dần
Tháng
Canh Thân (đủ)
Ngày
Canh Ngọ
Tiết
Xử thử

Ngày hắc đạo: Bạch Hổ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Tý, Bính Tý
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Giác (cát)

Lịch âm ngày 05/09/2058

Thứ năm, ngày 5 tháng 9 năm 2058 dương lịch là ngày 18 tháng 7 năm Mậu Dần. Ngày Canh Ngọ, là ngày hắc đạo (Bạch Hổ).

Tháng 9/2058

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Mậu Dần
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 2058
T2T3T4T5T6T7CN
26 8 27 9 28 10 29 11 30 12 31 13 1 14
2 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 3 16 4 17 5 18 6 19 7 Bạch lộ 20 8 21
9 22 10 23 11 24 12 25 13 26 14 27 15 28
16 29 17 30 18 1/8 19 2 20 3 21 4 22 5
23 Thu phân 6 24 7 25 8 26 9 27 10 28 11 29 12
30 13 1 14 2 15 3 16 4 17 5 18 6 19
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 5/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 05/09/2058
Âm lịchNgày 18 tháng 7 năm Mậu Dần
Can chiNgày Canh Ngọ, tháng Canh Thân, năm Mậu Dần
Ngũ hànhLộ Bàng Thổ
Tiết khíXử thử
Trực nhậtHắc đạo Bạch Hổ
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Khai và sao Giác

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túCát tinh Giác Mộc Giao
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Tý, Bính Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi