6
Thứ năm
Âm lịch1tháng 8
Năm
Canh Thân
Tháng
Ất Dậu (đủ)
Ngày
Đinh Dậu
Tiết
Xử thử

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Mão, Quý Mão
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Đẩu (cát)

Lịch âm ngày 06/09/2040

Thứ năm, ngày 6 tháng 9 năm 2040 dương lịch là mùng 1 tháng 8 năm Canh Thân. Ngày Đinh Dậu, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 9/2040

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Canh Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 2040
T2T3T4T5T6T7CN
27 20 28 21 29 22 30 23 31 24 1 25 2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 26
3 27 4 28 5 29 6 1/8 7 Bạch lộ 2 8 3 9 4
10 5 11 6 12 7 13 8 14 9 15 10 16 11
17 12 18 13 19 14 20 Tết Trung thu 15 21 16 22 Thu phân 17 23 18
24 19 25 20 26 21 27 22 28 23 29 24 30 25
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 6/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 06/09/2040
Âm lịchMùng 1 tháng 8 năm Canh Thân
Can chiNgày Đinh Dậu, tháng Ất Dậu, năm Canh Thân
Ngũ hànhSơn Hạ Hỏa
Tiết khíXử thử
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Trừ và sao Đẩu

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Đẩu Mộc Giải
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Mão, Quý Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi