27
Thứ năm
Âm lịch22tháng 8
Năm
Canh Thân
Tháng
Ất Dậu (đủ)
Ngày
Mậu Ngọ
Tiết
Thu phân

Ngày hoàng đạo: Kim Quỹ

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Tý, Giáp Tý
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Giác (cát)

Lịch âm ngày 27/09/2040

Thứ năm, ngày 27 tháng 9 năm 2040 dương lịch là ngày 22 tháng 8 năm Canh Thân. Ngày Mậu Ngọ, là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ).

Tháng 9/2040

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Canh Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 2040
T2T3T4T5T6T7CN
27 20 28 21 29 22 30 23 31 24 1 25 2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 26
3 27 4 28 5 29 6 1/8 7 Bạch lộ 2 8 3 9 4
10 5 11 6 12 7 13 8 14 9 15 10 16 11
17 12 18 13 19 14 20 Tết Trung thu 15 21 16 22 Thu phân 17 23 18
24 19 25 20 26 21 27 22 28 23 29 24 30 25
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 27/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 27/09/2040
Âm lịchNgày 22 tháng 8 năm Canh Thân
Can chiNgày Mậu Ngọ, tháng Ất Dậu, năm Canh Thân
Ngũ hànhThiên Thượng Hỏa
Tiết khíThu phân
Trực nhậtHoàng đạo Kim Quỹ
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Thâu và sao Giác

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Giác Mộc Giao
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Tý, Giáp Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi