6
Thứ năm
Âm lịch25tháng 7
Năm
Đinh Hợi
Tháng
Mậu Thân (thiếu)
Ngày
Quý Mão
Tiết
Xử thử

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Đinh Dậu, Kỷ Dậu
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Tỉnh (cát)

Lịch âm ngày 06/09/2007

Thứ năm, ngày 6 tháng 9 năm 2007 dương lịch là ngày 25 tháng 7 năm Đinh Hợi. Ngày Quý Mão, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 9/2007

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Đinh Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 2007
T2T3T4T5T6T7CN
27 15 28 16 29 17 30 18 31 19 1 20 2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 21
3 22 4 23 5 24 6 25 7 26 8 Bạch lộ 27 9 28
10 29 11 1/8 12 2 13 3 14 4 15 5 16 6
17 7 18 8 19 9 20 10 21 11 22 12 23 Thu phân 13
24 14 25 Tết Trung thu 15 26 16 27 17 28 18 29 19 30 20
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 6/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 06/09/2007
Âm lịchNgày 25 tháng 7 năm Đinh Hợi
Can chiNgày Quý Mão, tháng Mậu Thân, năm Đinh Hợi
Ngũ hànhKim Bạch Kim
Tiết khíXử thử
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Nguy và sao Tỉnh

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túCát tinh Tỉnh Mộc Hãn
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ
  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcĐinh Dậu, Kỷ Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi