1
Thứ bảy
Âm lịch20tháng 7
Năm
Đinh Hợi
Tháng
Mậu Thân (thiếu)
Ngày
Mậu Tuất
Tiết
Xử thử

Ngày hoàng đạo: Tư Mệnh

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Thìn, Giáp Thìn
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Mãn (tốt)
Sao
Vị (cát)

Lịch âm ngày 01/09/2007

Thứ bảy, ngày 1 tháng 9 năm 2007 dương lịch là ngày 20 tháng 7 năm Đinh Hợi. Ngày Mậu Tuất, là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh).

Tháng 9/2007

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Đinh Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 2007
T2T3T4T5T6T7CN
27 15 28 16 29 17 30 18 31 19 1 20 2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 21
3 22 4 23 5 24 6 25 7 26 8 Bạch lộ 27 9 28
10 29 11 1/8 12 2 13 3 14 4 15 5 16 6
17 7 18 8 19 9 20 10 21 11 22 12 23 Thu phân 13
24 14 25 Tết Trung thu 15 26 16 27 17 28 18 29 19 30 20
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 1/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 01/09/2007
Âm lịchNgày 20 tháng 7 năm Đinh Hợi
Can chiNgày Mậu Tuất, tháng Mậu Thân, năm Đinh Hợi
Ngũ hànhBình Địa Mộc
Tiết khíXử thử
Trực nhậtHoàng đạo Tư Mệnh
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Mãn và sao Vị

Thập nhị trựcTốt Trực Mãn
Nên làmCầu tài, khai trương, cúng lễ, xuất hành
Không nênKiện tụng, nhậm chức
Nhị thập bát túCát tinh Vị Thổ Trĩ
Điểm ngày9/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Thìn, Giáp Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất