6
Thứ hai
Âm lịch22tháng 7
Năm
Giáp Thân
Tháng
Nhâm Thân (thiếu)
Ngày
Mậu Tý
Tiết
Xử thử

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Ngọ, Giáp Ngọ
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Định (tốt)
Sao
Tất (cát)

Lịch âm ngày 06/09/2004

Thứ hai, ngày 6 tháng 9 năm 2004 dương lịch là ngày 22 tháng 7 năm Giáp Thân. Ngày Mậu Tý, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 9/2004

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Giáp Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 2004
T2T3T4T5T6T7CN
30 15 31 16 1 17 2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 18 3 19 4 20 5 21
6 22 7 Bạch lộ 23 8 24 9 25 10 26 11 27 12 28
13 29 14 1/8 15 2 16 3 17 4 18 5 19 6
20 7 21 8 22 Thu phân 9 23 10 24 11 25 12 26 13
27 14 28 Tết Trung thu 15 29 16 30 17 1 18 2 19 3 20
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 6/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 06/09/2004
Âm lịchNgày 22 tháng 7 năm Giáp Thân
Can chiNgày Mậu Tý, tháng Nhâm Thân, năm Giáp Thân
Ngũ hànhTích Lịch Hỏa
Tiết khíXử thử
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Định và sao Tất

Thập nhị trựcTốt Trực Định
Nên làmCưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết
Không nênKiện tụng, xuất hành xa
Nhị thập bát túCát tinh Tất Nguyệt Ô
Điểm ngày9/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Ngọ, Giáp Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi