16
Thứ năm
Âm lịch3tháng 8
Năm
Giáp Thân
Tháng
Quý Dậu (đủ)
Ngày
Mậu Tuất
Tiết
Bạch lộ

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Dần3:00-4:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Nhâm Thìn, Giáp Thìn
Hỷ thần
Đông Nam
Tài thần
Chính Bắc
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Giác (cát)

Lịch âm ngày 16/09/2004

Thứ năm, ngày 16 tháng 9 năm 2004 dương lịch là mùng 3 tháng 8 năm Giáp Thân. Ngày Mậu Tuất, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Tháng 9/2004

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Giáp Thân
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 9 năm 2004
T2T3T4T5T6T7CN
30 15 31 16 1 17 2 Quốc khánh nước CHXHCN Việt Nam 18 3 19 4 20 5 21
6 22 7 Bạch lộ 23 8 24 9 25 10 26 11 27 12 28
13 29 14 1/8 15 2 16 3 17 4 18 5 19 6
20 7 21 8 22 Thu phân 9 23 10 24 11 25 12 26 13
27 14 28 Tết Trung thu 15 29 16 30 17 1 18 2 19 3 20
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 16/9

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 16/09/2004
Âm lịchMùng 3 tháng 8 năm Giáp Thân
Can chiNgày Mậu Tuất, tháng Quý Dậu, năm Giáp Thân
Ngũ hànhBình Địa Mộc
Tiết khíBạch lộ
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Trừ và sao Giác

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Giác Mộc Giao
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcNhâm Thìn, Giáp Thìn
Xung - Hình - HạiXung Thìn, hình Mùi, hại Dậu
Hỷ thầnĐông Nam
Tài thầnChính Bắc
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất