6
Chủ nhật
Lễ Thất tịch
Âm lịch7tháng 7
Năm
Canh Thìn
Tháng
Giáp Thân (thiếu)
Ngày
Bính Thân
Tiết
Đại thử

Ngày hắc đạo: Thiên Lao

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Canh Dần, Nhâm Dần
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Hư (hung)

Lịch âm ngày 06/08/2000

Chủ nhật, ngày 6 tháng 8 năm 2000 dương lịch là mùng 7 tháng 7 năm Canh Thìn. Ngày Bính Thân, là ngày hắc đạo (Thiên Lao).

Lễ Thất tịch 2000

Tháng 8/2000

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Canh Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 2000
T2T3T4T5T6T7CN
31 1/7 1 2 2 3 3 4 4 5 5 6 6 Lễ Thất tịch 7
7 Lập thu 8 8 9 9 10 10 11 11 12 12 13 13 14
14 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 15 16 16 17 17 18 18 19 19 Ngày Cách mạng tháng Tám 20 20 21
21 22 22 23 23 Xử thử 24 24 25 25 26 26 27 27 28
28 29 29 1/8 30 2 31 3 1 4 2 5 3 6
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 6/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchChủ nhật, 06/08/2000
Âm lịchMùng 7 tháng 7 năm Canh Thìn
Can chiNgày Bính Thân, tháng Giáp Thân, năm Canh Thìn
Ngũ hànhSơn Hạ Hỏa
Tiết khíĐại thử
Trực nhậtHắc đạo Thiên Lao
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Trừ và sao Hư

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Hư Nhật Thử
Điểm ngày1/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcCanh Dần, Nhâm Dần
Xung - Hình - HạiXung Dần, hình Dần, hại Hợi
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoDần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi