21
Thứ hai
Âm lịch22tháng 7
Năm
Canh Thìn
Tháng
Giáp Thân (thiếu)
Ngày
Tân Hợi
Tiết
Lập thu

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Tỵ, Đinh Tỵ
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Bình (bình thường)
Sao
Trương (cát)

Lịch âm ngày 21/08/2000

Thứ hai, ngày 21 tháng 8 năm 2000 dương lịch là ngày 22 tháng 7 năm Canh Thìn. Ngày Tân Hợi, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 8/2000

Âm lịch: tháng 7 – 8 năm Canh Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 8 năm 2000
T2T3T4T5T6T7CN
31 1/7 1 2 2 3 3 4 4 5 5 6 6 Lễ Thất tịch 7
7 Lập thu 8 8 9 9 10 10 11 11 12 12 13 13 14
14 Lễ Vu lan - Rằm tháng Bảy 15 15 16 16 17 17 18 18 19 19 Ngày Cách mạng tháng Tám 20 20 21
21 22 22 23 23 Xử thử 24 24 25 25 26 26 27 27 28
28 29 29 1/8 30 2 31 3 1 4 2 5 3 6
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 21/8

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 21/08/2000
Âm lịchNgày 22 tháng 7 năm Canh Thìn
Can chiNgày Tân Hợi, tháng Giáp Thân, năm Canh Thìn
Ngũ hànhThoa Xuyến Kim
Tiết khíLập thu
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Bình và sao Trương

Thập nhị trựcBình thường Trực Bình
Nên làmSửa đường, đổ mái, làm nhà
Không nênĐào mương, khai trương lớn
Nhị thập bát túCát tinh Trương Nguyệt Lộc
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên cương Kỵ mọi việc lớn
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Tỵ, Đinh Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu