6
Thứ năm
Âm lịch5tháng 6
Năm
Canh Thìn
Tháng
Quý Mùi (thiếu)
Ngày
Ất Sửu
Tiết
Hạ chí

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Mùi, Tân Mùi
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Đẩu (cát)

Lịch âm ngày 06/07/2000

Thứ năm, ngày 6 tháng 7 năm 2000 dương lịch là mùng 5 tháng 6 năm Canh Thìn. Ngày Ất Sửu, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tháng 7/2000

Âm lịch: tháng 5 – 7 năm Canh Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 7 năm 2000
T2T3T4T5T6T7CN
26 25 27 26 28 27 29 28 30 29 1 30 2 1/6
3 2 4 3 5 4 6 5 7 Tiểu thử 6 8 7 9 8
10 9 11 10 12 11 13 12 14 13 15 14 16 15
17 16 18 17 19 18 20 19 21 20 22 Đại thử 21 23 22
24 23 25 24 26 25 27 Ngày Thương binh - Liệt sĩ 26 28 27 29 28 30 29
31 1/7 1 2 2 3 3 4 4 5 5 6 6 7
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 6/7

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 06/07/2000
Âm lịchMùng 5 tháng 6 năm Canh Thìn
Can chiNgày Ất Sửu, tháng Quý Mùi, năm Canh Thìn
Ngũ hànhHải Trung Kim
Tiết khíHạ chí
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Nguy và sao Đẩu

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túCát tinh Đẩu Mộc Giải
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui
  • Nguyệt kỵ "Mùng năm, mười bốn, hai ba" - kỵ đi xa, khởi sự

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Mùi, Tân Mùi
Xung - Hình - HạiXung Mùi, hình Tuất, hại Ngọ
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu