6
Thứ tư
Âm lịch26tháng 5
Năm
Quý Hợi
Tháng
Mậu Ngọ (thiếu)
Ngày
Ất Mùi
Tiết
Hạ chí

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Sửu, Tân Sửu
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Bích (cát)

Lịch âm ngày 06/07/1983

Thứ tư, ngày 6 tháng 7 năm 1983 dương lịch là ngày 26 tháng 5 năm Quý Hợi. Ngày Ất Mùi, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 7/1983

Âm lịch: tháng 5 – 6 năm Quý Hợi
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 7 năm 1983
T2T3T4T5T6T7CN
27 17 28 18 29 19 30 20 1 21 2 22 3 23
4 24 5 25 6 26 7 Tiểu thử 27 8 28 9 29 10 1/6
11 2 12 3 13 4 14 5 15 6 16 7 17 8
18 9 19 10 20 11 21 12 22 13 23 Đại thử 14 24 15
25 16 26 17 27 Ngày Thương binh - Liệt sĩ 18 28 19 29 20 30 21 31 22
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 6/7

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 06/07/1983
Âm lịchNgày 26 tháng 5 năm Quý Hợi
Can chiNgày Ất Mùi, tháng Mậu Ngọ, năm Quý Hợi
Ngũ hànhSa Trung Kim
Tiết khíHạ chí
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Trừ và sao Bích

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Bích Thủy Du
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Sửu, Tân Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu