6
Thứ tư
Âm lịch25tháng 4
Năm
Kỷ Dậu
Tháng
Kỷ Tỵ (đủ)
Ngày
Đinh Mão
Tiết
Mang chủng

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Dậu, Quý Dậu
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Bích (cát)

Lịch âm ngày 06/06/2029

Thứ tư, ngày 6 tháng 6 năm 2029 dương lịch là ngày 25 tháng 4 năm Kỷ Dậu. Ngày Đinh Mão, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 6/2029

Âm lịch: tháng 4 – 5 năm Kỷ Dậu
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 6 năm 2029
T2T3T4T5T6T7CN
28 16 29 17 30 18 31 19 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 20 2 21 3 22
4 23 5 Mang chủng 24 6 25 7 26 8 27 9 28 10 29
11 30 12 1/5 13 2 14 3 15 4 16 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 17 6
18 7 19 8 20 9 21 Hạ chí 10 22 11 23 12 24 13
25 14 26 15 27 16 28 Ngày Gia đình Việt Nam 17 29 18 30 19 1 20
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 6/6

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ tư, 06/06/2029
Âm lịchNgày 25 tháng 4 năm Kỷ Dậu
Can chiNgày Đinh Mão, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Dậu
Ngũ hànhLô Trung Hỏa
Tiết khíMang chủng
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhXích Khẩu Đề phòng cãi vã, thị phi

Trực Thâu và sao Bích

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Bích Thủy Du
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Dậu, Quý Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi