- Dần3:00-4:59
- Thìn7:00-8:59
- Tỵ9:00-10:59
- Thân15:00-16:59
- Dậu17:00-18:59
- Hợi21:00-22:59
Ngày 13/06/2029 không có ngày lễ.
- Ngày Phụ nữ Việt Nam20/10 · còn 1 ngày
- Lễ hội Halloween31/10 · còn 12 ngày
- Tết Thường tân (Cơm mới)18/11 · còn 30 ngày
- Tuổi xung
- Mậu Thìn, Canh Thìn
- Hỷ thần
- Đông Bắc
- Tài thần
- Đông Nam
- Trực
- Định (tốt)
- Sao
- Sâm (cát)
Lịch âm ngày 13/06/2029
Thứ tư, ngày 13 tháng 6 năm 2029 dương lịch là mùng 2 tháng 5 năm Kỷ Dậu. Ngày Giáp Tuất, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 28 16 | 29 17 | 30 18 | 31 19 | 1 Ngày Quốc tế Thiếu nhi 20 | 2 21 | 3 22 |
| 4 23 | 5 Mang chủng 24 | 6 25 | 7 26 | 8 27 | 9 28 | 10 29 |
| 11 30 | 12 1/5 | 13 2 | 14 3 | 15 4 | 16 Tết Đoan ngọ (diệt sâu bọ) 5 | 17 6 |
| 18 7 | 19 8 | 20 9 | 21 Hạ chí 10 | 22 11 | 23 12 | 24 13 |
| 25 14 | 26 15 | 27 16 | 28 Ngày Gia đình Việt Nam 17 | 29 18 | 30 19 | 1 20 |
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm
Giờ hoàng đạo ngày 13/6
Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59
Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.
Thông tin ngày
| Dương lịch | Thứ tư, 13/06/2029 |
|---|---|
| Âm lịch | Mùng 2 tháng 5 năm Kỷ Dậu |
| Can chi | Ngày Giáp Tuất, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Dậu |
| Ngũ hành | Sơn Đầu Hỏa |
| Tiết khí | Mang chủng |
| Trực nhật | Hắc đạo Thiên Hình |
| Khổng Minh | Không Vong Mưu sự khó thành, hao tài |
Trực Định và sao Sâm
| Thập nhị trực | Tốt Trực Định |
|---|---|
| Nên làm | Cưới hỏi, nhập học, mua bán, ký kết |
| Không nên | Kiện tụng, xuất hành xa |
| Nhị thập bát tú | Cát tinh Sâm Thủy Viên |
| Điểm ngày | 6/10 |
Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ
- Sinh khí Tốt cho làm nhà, trồng cây, động thổ
Tuổi xung và hướng xuất hành
| Tuổi xung khắc | Mậu Thìn, Canh Thìn |
|---|---|
| Xung - Hình - Hại | Xung Thìn, hình Mùi, hại Dậu |
| Hỷ thần | Đông Bắc |
| Tài thần | Đông Nam |
| Giờ hắc đạo | Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất |