6
Thứ hai
Âm lịch28tháng 3
Năm
Giáp Thìn
Tháng
Mậu Thìn (thiếu)
Ngày
Canh Ngọ
Tiết
Lập hạ

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Tý, Bính Tý
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Tâm (hung)

Lịch âm ngày 06/05/2024

Thứ hai, ngày 6 tháng 5 năm 2024 dương lịch là ngày 28 tháng 3 năm Giáp Thìn. Ngày Canh Ngọ, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Tháng 5/2024

Âm lịch: tháng 3 – 4 năm Giáp Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 2024
T2T3T4T5T6T7CN
29 21 30 22 1 Ngày Quốc tế Lao động 23 2 24 3 25 4 26 5 Lập hạ 27
6 28 7 29 8 1/4 9 2 10 3 11 4 12 5
13 6 14 7 15 8 16 9 17 10 18 11 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 12
20 Tiểu mãn 13 21 14 22 Lễ Phật đản 15 23 16 24 17 25 18 26 19
27 20 28 21 29 22 30 23 31 24 1 25 2 26
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 6/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ hai, 06/05/2024
Âm lịchNgày 28 tháng 3 năm Giáp Thìn
Can chiNgày Canh Ngọ, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Thìn
Ngũ hànhLộ Bàng Thổ
Tiết khíLập hạ
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Trừ và sao Tâm

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túHung tinh Tâm Nguyệt Hồ
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Tý, Bính Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi