18
Thứ bảy
Âm lịch11tháng 4
Năm
Giáp Thìn
Tháng
Kỷ Tỵ (thiếu)
Ngày
Nhâm Ngọ
Tiết
Lập hạ

Ngày hoàng đạo: Thanh Long

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Tý, Mậu Tý
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Vị (cát)

Lịch âm ngày 18/05/2024

Thứ bảy, ngày 18 tháng 5 năm 2024 dương lịch là ngày 11 tháng 4 năm Giáp Thìn. Ngày Nhâm Ngọ, là ngày hoàng đạo (Thanh Long).

Tháng 5/2024

Âm lịch: tháng 3 – 4 năm Giáp Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 2024
T2T3T4T5T6T7CN
29 21 30 22 1 Ngày Quốc tế Lao động 23 2 24 3 25 4 26 5 Lập hạ 27
6 28 7 29 8 1/4 9 2 10 3 11 4 12 5
13 6 14 7 15 8 16 9 17 10 18 11 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 12
20 Tiểu mãn 13 21 14 22 Lễ Phật đản 15 23 16 24 17 25 18 26 19
27 20 28 21 29 22 30 23 31 24 1 25 2 26
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 18/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 18/05/2024
Âm lịchNgày 11 tháng 4 năm Giáp Thìn
Can chiNgày Nhâm Ngọ, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Thìn
Ngũ hànhDương Liễu Mộc
Tiết khíLập hạ
Trực nhậtHoàng đạo Thanh Long
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Trừ và sao Vị

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Vị Thổ Trĩ
Điểm ngày8/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Tý, Mậu Tý
Xung - Hình - HạiXung Tý, hình Ngọ, hại Sửu
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi