6
Thứ bảy
Âm lịch3tháng 4
Năm
Ất Tỵ
Tháng
Tân Tỵ (đủ)
Ngày
Ất Tỵ
Tiết
Lập hạ

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Kỷ Hợi, Tân Hợi
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Kiến (tốt)
Sao
Liễu (hung)

Lịch âm ngày 06/05/1905

Thứ bảy, ngày 6 tháng 5 năm 1905 dương lịch là mùng 3 tháng 4 năm Ất Tỵ. Ngày Ất Tỵ, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 5/1905

Âm lịch: tháng 3 – 4 năm Ất Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 5 năm 1905
T2T3T4T5T6T7CN
1 Ngày Quốc tế Lao động 27 2 28 3 29 4 1/4 5 2 6 Lập hạ 3 7 4
8 5 9 6 10 7 11 8 12 9 13 10 14 11
15 12 16 13 17 14 18 Lễ Phật đản 15 19 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh 16 20 17 21 18
22 Tiểu mãn 19 23 20 24 21 25 22 26 23 27 24 28 25
29 26 30 27 31 28 1 29 2 30 3 1/5 4 2
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 6/5

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 06/05/1905
Âm lịchMùng 3 tháng 4 năm Ất Tỵ
Can chiNgày Ất Tỵ, tháng Tân Tỵ, năm Ất Tỵ
Ngũ hànhPhú Đăng Hỏa
Tiết khíLập hạ Bắt đầu tiết Lập hạ
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Kiến và sao Liễu

Thập nhị trựcTốt Trực Kiến
Nên làmXuất hành, giá thú, nhậm chức, khai trương
Không nênĐộng thổ, đào giếng, an táng
Nhị thập bát túHung tinh Liễu Thổ Chương
Điểm ngày2/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcKỷ Hợi, Tân Hợi
Xung - Hình - HạiXung Hợi, hình Thân, hại Dần
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu