6
Thứ bảy
Âm lịch18tháng 12
Năm
Tân Mão
Tháng
Tân Sửu (đủ)
Ngày
Nhâm Tý
Tiết
Lập xuân

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Bính Ngọ, Mậu Ngọ
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Tây
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Đê (hung)

Lịch âm ngày 06/02/2072

Thứ bảy, ngày 6 tháng 2 năm 2072 dương lịch là ngày 18 tháng Chạp năm Tân Mão. Ngày Nhâm Tý, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Tháng 2/2072

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Nhâm Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 2072
T2T3T4T5T6T7CN
1 13 2 14 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 15 4 Lập xuân 16 5 17 6 18 7 19
8 20 9 21 10 22 11 Ông Công ông Táo 23 12 24 13 25 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 26
15 27 16 28 17 29 18 Giao thừa - Tất niên 30 19 Tết Nguyên đán 1/1 20 2 21 3
22 4 23 5 24 6 25 7 26 8 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 9 28 10
29 11 1 12 2 13 3 14 4 15 5 Kinh trập 16 6 17
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 6/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ bảy, 06/02/2072
Âm lịchNgày 18 tháng Chạp năm Tân Mão
Can chiNgày Nhâm Tý, tháng Tân Sửu, năm Tân Mão
Ngũ hànhTang Đố Mộc
Tiết khíLập xuân
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Khai và sao Đê

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túHung tinh Đê Thổ Lạc
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcBính Ngọ, Mậu Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Tây
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi