18
Thứ năm
Giao thừa - Tất niên
Âm lịch30tháng 12
Năm
Tân Mão
Tháng
Tân Sửu (đủ)
Ngày
Giáp Tý
Tiết
Lập xuân

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Mậu Ngọ, Canh Ngọ
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Đông Nam
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Khuê (hung)

Lịch âm ngày 18/02/2072

Thứ năm, ngày 18 tháng 2 năm 2072 dương lịch là ngày 30 tháng Chạp năm Tân Mão. Ngày Giáp Tý, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Giao thừa - Tất niên 2072

Tháng 2/2072

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Nhâm Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 2072
T2T3T4T5T6T7CN
1 13 2 14 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 15 4 Lập xuân 16 5 17 6 18 7 19
8 20 9 21 10 22 11 Ông Công ông Táo 23 12 24 13 25 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 26
15 27 16 28 17 29 18 Giao thừa - Tất niên 30 19 Tết Nguyên đán 1/1 20 2 21 3
22 4 23 5 24 6 25 7 26 8 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 9 28 10
29 11 1 12 2 13 3 14 4 15 5 Kinh trập 16 6 17
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 18/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 18/02/2072
Âm lịchNgày 30 tháng Chạp năm Tân Mão
Can chiNgày Giáp Tý, tháng Tân Sửu, năm Tân Mão
Ngũ hànhHải Trung Kim
Tiết khíLập xuân
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Khai và sao Khuê

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túHung tinh Khuê Mộc Lang
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcMậu Ngọ, Canh Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnĐông Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi