6
Thứ sáu
Âm lịch7tháng 1
Năm
Tân Mão
Tháng
Canh Dần (đủ)
Ngày
Đinh Mùi
Tiết
Lập xuân

Ngày hoàng đạo: Ngọc Đường

  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Tỵ9:00-10:59
  • Thân15:00-16:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Tân Sửu, Quý Sửu
Hỷ thần
Chính Nam
Tài thần
Chính Đông
Trực
Chấp (bình thường)
Sao
Cang (hung)

Lịch âm ngày 06/02/2071

Thứ sáu, ngày 6 tháng 2 năm 2071 dương lịch là mùng 7 tháng Giêng năm Tân Mão. Ngày Đinh Mùi, là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường).

Tháng 2/2071

Âm lịch: tháng 1 năm Tân Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 2071
T2T3T4T5T6T7CN
26 26 27 27 28 28 29 29 30 30 31 1/1 1 2
2 3 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 4 4 Lập xuân 5 5 6 6 7 7 8 8 9
9 10 10 11 11 12 12 13 13 14 14 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 15 16
16 17 17 18 18 Vũ thủy 19 19 20 20 21 21 22 22 23
23 24 24 25 25 26 26 27 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 28 28 29 1 30
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 6/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ sáu, 06/02/2071
Âm lịchMùng 7 tháng Giêng năm Tân Mão
Can chiNgày Đinh Mùi, tháng Canh Dần, năm Tân Mão
Ngũ hànhThiên Hà Thủy
Tiết khíLập xuân
Trực nhậtHoàng đạo Ngọc Đường
Khổng MinhĐại An Mọi việc bình an, cầu tài thuận lợi

Trực Chấp và sao Cang

Thập nhị trựcBình thường Trực Chấp
Nên làmLập khế ước, tuyển người, xây đắp
Không nênXuất hành, dời nhà, mở kho
Nhị thập bát túHung tinh Cang Kim Long
Điểm ngày6/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcTân Sửu, Quý Sửu
Xung - Hình - HạiXung Sửu, hình Sửu, hại Tý
Hỷ thầnChính Nam
Tài thầnChính Đông
Giờ hắc đạoTý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu