10
Thứ ba
Âm lịch11tháng 1
Năm
Tân Mão
Tháng
Canh Dần (đủ)
Ngày
Tân Hợi
Tiết
Lập xuân

Ngày hắc đạo: Câu Trận

  • Sửu1:00-2:59
  • Thìn7:00-8:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Tuất19:00-20:59
  • Hợi21:00-22:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Ất Tỵ, Đinh Tỵ
Hỷ thần
Tây Nam
Tài thần
Tây Nam
Trực
Thâu (bình thường)
Sao
Vĩ (cát)

Lịch âm ngày 10/02/2071

Thứ ba, ngày 10 tháng 2 năm 2071 dương lịch là ngày 11 tháng Giêng năm Tân Mão. Ngày Tân Hợi, là ngày hắc đạo (Câu Trận).

Tháng 2/2071

Âm lịch: tháng 1 năm Tân Mão
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 2071
T2T3T4T5T6T7CN
26 26 27 27 28 28 29 29 30 30 31 1/1 1 2
2 3 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 4 4 Lập xuân 5 5 6 6 7 7 8 8 9
9 10 10 11 11 12 12 13 13 14 14 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 15 16
16 17 17 18 18 Vũ thủy 19 19 20 20 21 21 22 22 23
23 24 24 25 25 26 26 27 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 28 28 29 1 30
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 10/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 10/02/2071
Âm lịchNgày 11 tháng Giêng năm Tân Mão
Can chiNgày Tân Hợi, tháng Canh Dần, năm Tân Mão
Ngũ hànhThoa Xuyến Kim
Tiết khíLập xuân
Trực nhậtHắc đạo Câu Trận
Khổng MinhTiểu Cát Có quý nhân phù trợ, mọi việc hanh thông

Trực Thâu và sao Vĩ

Thập nhị trựcBình thường Trực Thâu
Nên làmThu nợ, nhập kho, mua sắm
Không nênAn táng, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Vĩ Hỏa Hổ
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcẤt Tỵ, Đinh Tỵ
Xung - Hình - HạiXung Tỵ, hình Hợi, hại Thân
Hỷ thầnTây Nam
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoTý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu