6
Thứ ba
Âm lịch27tháng 12
Năm
Quý Mão
Tháng
Ất Sửu (đủ)
Ngày
Canh Tý
Tiết
Lập xuân

Ngày hắc đạo: Thiên Hình

  • Tý23:00-0:59
  • Sửu1:00-2:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Thân15:00-16:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Giáp Ngọ, Bính Ngọ
Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Tây Nam
Trực
Khai (rất tốt)
Sao
Dực (hung)

Lịch âm ngày 06/02/2024

Thứ ba, ngày 6 tháng 2 năm 2024 dương lịch là ngày 27 tháng Chạp năm Quý Mão. Ngày Canh Tý, là ngày hắc đạo (Thiên Hình).

Tháng 2/2024

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Giáp Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 2024
T2T3T4T5T6T7CN
29 19 30 20 31 21 1 22 2 Ông Công ông Táo 23 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 24 4 Lập xuân 25
5 26 6 27 7 28 8 29 9 Giao thừa - Tất niên 30 10 Tết Nguyên đán 1/1 11 2
12 3 13 4 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 5 15 6 16 7 17 8 18 9
19 Vũ thủy 10 20 11 21 12 22 13 23 14 24 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 25 16
26 17 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 18 28 19 29 20 1 21 2 22 3 23
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 6/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 06/02/2024
Âm lịchNgày 27 tháng Chạp năm Quý Mão
Can chiNgày Canh Tý, tháng Ất Sửu, năm Quý Mão
Ngũ hànhBích Thượng Thổ
Tiết khíLập xuân
Trực nhậtHắc đạo Thiên Hình
Khổng MinhLưu Niên Việc khó thành, dây dưa kéo dài

Trực Khai và sao Dực

Thập nhị trựcRất tốt Trực Khai
Nên làmKhai trương, động thổ, cưới hỏi, xuất hành
Không nênAn táng, chôn cất
Nhị thập bát túHung tinh Dực Hỏa Xà
Điểm ngày5/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên đức Tốt cho mọi việc, được trời phù hộ
  • Nguyệt đức Tốt cho mọi việc, hóa giải hung sát
  • Tam nương Kỵ cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcGiáp Ngọ, Bính Ngọ
Xung - Hình - HạiXung Ngọ, hình Mão, hại Mùi
Hỷ thầnTây Bắc
Tài thầnTây Nam
Giờ hắc đạoDần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi