15
Thứ năm
Âm lịch6tháng 1
Năm
Giáp Thìn
Tháng
Bính Dần (thiếu)
Ngày
Kỷ Dậu
Tiết
Lập xuân

Ngày hắc đạo: Huyền Vũ

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Mão, Ất Mão
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Nguy (xấu)
Sao
Đẩu (cát)

Lịch âm ngày 15/02/2024

Thứ năm, ngày 15 tháng 2 năm 2024 dương lịch là mùng 6 tháng Giêng năm Giáp Thìn. Ngày Kỷ Dậu, là ngày hắc đạo (Huyền Vũ).

Tháng 2/2024

Âm lịch: tháng 12 – 1 năm Giáp Thìn
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 2024
T2T3T4T5T6T7CN
29 19 30 20 31 21 1 22 2 Ông Công ông Táo 23 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 24 4 Lập xuân 25
5 26 6 27 7 28 8 29 9 Giao thừa - Tất niên 30 10 Tết Nguyên đán 1/1 11 2
12 3 13 4 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 5 15 6 16 7 17 8 18 9
19 Vũ thủy 10 20 11 21 12 22 13 23 14 24 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 25 16
26 17 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 18 28 19 29 20 1 21 2 22 3 23
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 15/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ năm, 15/02/2024
Âm lịchMùng 6 tháng Giêng năm Giáp Thìn
Can chiNgày Kỷ Dậu, tháng Bính Dần, năm Giáp Thìn
Ngũ hànhĐại Trạch Thổ
Tiết khíLập xuân
Trực nhậtHắc đạo Huyền Vũ
Khổng MinhKhông Vong Mưu sự khó thành, hao tài

Trực Nguy và sao Đẩu

Thập nhị trựcXấu Trực Nguy
Nên làmCúng tế, an sàng
Không nênĐi thuyền, leo cao, việc lớn
Nhị thập bát túCát tinh Đẩu Mộc Giải
Điểm ngày3/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

  • Thiên hỷ Tốt cho cưới hỏi, tin vui

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Mão, Ất Mão
Xung - Hình - HạiXung Mão, hình Dậu, hại Tuất
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi