6
Thứ ba
Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng)
Âm lịch15tháng 1
Năm
Đinh Tỵ
Tháng
Nhâm Dần (đủ)
Ngày
Kỷ Mão
Tiết
Lập xuân

Ngày hắc đạo: Chu Tước

  • Tý23:00-0:59
  • Dần3:00-4:59
  • Mão5:00-6:59
  • Ngọ11:00-12:59
  • Mùi13:00-14:59
  • Dậu17:00-18:59
Xem đủ 12 canh giờ
Tuổi xung
Quý Dậu, Ất Dậu
Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Chính Nam
Trực
Trừ (bình thường)
Sao
Vĩ (cát)

Lịch âm ngày 06/02/1917

Thứ ba, ngày 6 tháng 2 năm 1917 dương lịch là ngày 15 tháng Giêng năm Đinh Tỵ. Ngày Kỷ Mão, là ngày hắc đạo (Chu Tước).

Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 1917

Tháng 2/1917

Âm lịch: tháng 1 – 2 năm Đinh Tỵ
− +
Tháng này
Lịch âm dương tháng 2 năm 1917
T2T3T4T5T6T7CN
29 7 30 8 31 9 1 10 2 11 3 Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam 12 4 Lập xuân 13
5 14 6 Tết Nguyên tiêu (Rằm tháng Giêng) 15 7 16 8 17 9 18 10 19 11 20
12 21 13 22 14 Lễ Tình nhân (Valentine) 23 15 24 16 25 17 26 18 27
19 Vũ thủy 28 20 29 21 30 22 1/2 23 2 24 3 25 4
26 5 27 Ngày Thầy thuốc Việt Nam 6 28 7 1 8 2 9 3 10 4 11
Hôm nayHoàng đạoNgày lễMùng 1, rằm

Giờ hoàng đạo ngày 6/2

Tý23:00-0:59
Sửu1:00-2:59
Dần3:00-4:59
Mão5:00-6:59
Thìn7:00-8:59
Tỵ9:00-10:59
Ngọ11:00-12:59
Mùi13:00-14:59
Thân15:00-16:59
Dậu17:00-18:59
Tuất19:00-20:59
Hợi21:00-22:59

Ô màu xanh là giờ hoàng đạo (giờ tốt). Giờ Tý bắt đầu từ 23:00 hôm trước.

Thông tin ngày

Dương lịchThứ ba, 06/02/1917
Âm lịchNgày 15 tháng Giêng năm Đinh Tỵ
Can chiNgày Kỷ Mão, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Tỵ
Ngũ hànhThành Đầu Thổ
Tiết khíLập xuân
Trực nhậtHắc đạo Chu Tước
Khổng MinhTốc Hỷ Tin vui nhanh đến, nên làm sớm

Trực Trừ và sao Vĩ

Thập nhị trựcBình thường Trực Trừ
Nên làmTrừ phục, cúng giải, chữa bệnh, dọn dẹp
Không nênCưới hỏi, khai trương, đi xa
Nhị thập bát túCát tinh Vĩ Hỏa Hổ
Điểm ngày4/10

Sao tốt, sao xấu, ngày kỵ

Ngày không phạm Tam nương, Nguyệt kỵ, Dương Công kỵ nhật.

Tuổi xung và hướng xuất hành

Tuổi xung khắcQuý Dậu, Ất Dậu
Xung - Hình - HạiXung Dậu, hình Tý, hại Thìn
Hỷ thầnĐông Bắc
Tài thầnChính Nam
Giờ hắc đạoSửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi